Tự động tính quy cách phôi chuẩn xưởng, số khối (m³) và dự toán ngân sách từ kích thước thành phẩm.
| Chi tiết | Kích thước tinh | Phôi đề xuất | SL | Thể tích | Xóa |
|---|
| Thành phẩm | Phôi xẻ sấy | Ứng dụng mộc |
|---|---|---|
| 17 - 18 mm | 21 - 22 mm | Khung chỉ, giằng nhẹ, nan ghế |
| 20 - 21 mm | 25 - 26 mm | Chân ghế vuông 21, yếm bàn mỏng |
| 25 - 26 mm | 30 - 32 mm | Mặt bậc cầu thang, chân bàn vừa |
| 33 - 35 mm | 38 - 40 mm | Khung bao cửa đi, tay vịn thang |
| 42 - 45 mm | 50 - 52 mm | Chân bàn lớn, chân ghế sofa |